móm xều

Học thuật
Thân thiện
móm xều

Một chiếc mũ bị móm xều nằm trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Móm trông xấu xí: Dùng để miêu tả một người bị móm (răng cửa bị gãy hoặc khuyết) có vẻ ngoài không đẹp mắt, thiếu thẩm mỹ điều đó.
    • Méo bẹp đi, trong tình trạng rất tồi tệ (thông tục): Dùng để miêu tả đồ vật bị biến dạng, méo mó, móp méo hoặc trông rất kỹ, hư hỏng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ ấy trông móm xều mất mấy cái răng cửa. (Miêu tả người móm xấu xí)
    • Sau vụ tai nạn, cái xe đạp của trông móm xều. (Miêu tả đồ vật bị méo bẹp, hư hại)
    • Đừng đội cái móm xều ấy nữa. (Miêu tả đồ vật trong tình trạng tồi tệ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "móm xều" thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, suồng sã hoặc khẩu ngữ để nhấn mạnh sự tồi tàn, xấu xí, không còn nguyên vẹn. Từ này mang sắc thái biểu cảm mạnh, đôi khi hơi châm biếm.
    • Cái tủ lạnh ấy giờ móm xều lắm, chẳng làm lạnh được nữa. (Nhấn mạnh tình trạng hư hỏng nặng)
Biến thể từ gần giống
  • Móm (tính từ): Chỉ tình trạng bị khuyết, gãy răng cửa.
    • Anh ta cười để lộ hàm răng móm.
  • Xềnh xoàng (tính từ): Tầm thường, không đặc sắc (khác nghĩa, nhưng đôi khi dùng trong ngữ cảnh đánh giá chung về chất lượng kém).
  • Tồi tàn (tính từ): Hư hỏng, suy sụp (nghĩa rộng hơn, không đặc tả về hình dáng méo mó).
Từ đồng nghĩa
  • Méo mó: Biến dạng, không còn hình dáng ban đầu (thường dùng cho đồ vật).
  • Xấu xí: Không đẹp mắt (nghĩa rộng).
  • Tả tơi: Rách nát, tiêu điều (nhấn mạnh sự hư hại).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "móm xều". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các lời nói von, so sánh mang tính khẩu ngữ.
    • Trông móm xều như ma lem. ( von vẻ ngoài xấu xí, nhếch nhác)
móm xều

Một chiếc mũ bị móm xều nằm trên mặt đất.

  1. t. 1. Móm trông xấu xí. 2. Méo bẹp đi (thtục): Cái móm xều.